Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to coexist
01
cùng tồn tại
to exist together in the same location or period, without necessarily interacting
Intransitive: to coexist | to coexist with sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
coexist
ngôi thứ ba số ít
coexists
hiện tại phân từ
coexisting
quá khứ đơn
coexisted
quá khứ phân từ
coexisted
Các ví dụ
Digital and print media continue to coexist in today's information-driven world.
Truyền thông kỹ thuật số và in ấn tiếp tục cùng tồn tại trong thế giới ngày nay được thúc đẩy bởi thông tin.
02
chung sống, sống cùng nhau
to live or exist together peacefully despite differences in beliefs or interests
Intransitive
Các ví dụ
The company encourages departments with different goals to coexist and collaborate for overall success.
Công ty khuyến khích các phòng ban với mục tiêu khác nhau chung sống và hợp tác để thành công chung.
Cây Từ Vựng
coexist
exist



























