Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Coeval
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coevals
Các ví dụ
She was a coeval of mine, and we went through school together from kindergarten to graduation.
Cô ấy là một người cùng thời với tôi, và chúng tôi đã đi học cùng nhau từ mẫu giáo đến khi tốt nghiệp.
coeval
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The fossils were coeval with the earliest human civilizations, dating back thousands of years.
Các hóa thạch cùng thời với các nền văn minh nhân loại sớm nhất, có niên đại hàng nghìn năm.



























