Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Coeval
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coevals
Các ví dụ
My grandmother and her coevals often reminisce about the changes they ’ve seen over their long lives.
Bà tôi và những người cùng thời với bà thường nhớ lại những thay đổi mà họ đã chứng kiến trong cuộc đời dài của mình.
coeval
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The coeval cultures shared similar traditions despite being geographically distant.
Các nền văn hóa đồng đại chia sẻ những truyền thống tương tự mặc dù cách xa nhau về địa lý.



























