Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ocker
01
một người Úc thô lỗ, một gã Úc quê mùa
(Australian) a rough or unsophisticated Australian, often loud and strongly accented
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ockers
Các ví dụ
He's a real ocker from the outback.
Anh ấy là một ocker thực thụ từ vùng hẻo lánh.
ocker
01
đặc trưng Úc (theo cách thô lỗ), thô lỗ kiểu Úc
(Australian) unrefined or typically Australian in a crude or earthy manner
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
chỉ tính chất
so sánh nhất
ockerest
so sánh hơn
ockerer
có thể phân cấp
Các ví dụ
His ocker humour had everyone laughing.
Sự hài hước ocker của anh ấy khiến mọi người đều cười.



























