Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
octagonal
01
bát giác, có hình bát giác
having the shape or characteristics of an octagon, which is a polygon with eight sides and eight angles
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The table in the conference room had an octagonal surface, providing ample space for discussions.
Chiếc bàn trong phòng họp có bề mặt hình bát giác, cung cấp không gian rộng rãi cho các cuộc thảo luận.
Cây Từ Vựng
octagonal
octagon



























