Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Octahedron
01
bát diện, khối tám mặt
a geometric figure with eight triangular faces, twelve edges, and six vertices
Các ví dụ
The vertices of an octahedron can be inscribed in a cube, forming a relationship between these two geometric shapes.
Các đỉnh của một bát diện có thể được ghi trong một khối lập phương, tạo thành mối quan hệ giữa hai hình dạng hình học này.



























