octahedron
Pronunciation
/ˌɑktəˈhidɹən/
octahedra

Định nghĩa và ý nghĩa của "octahedron"trong tiếng Anh

Octahedron
01

bát diện, khối tám mặt

a geometric figure with eight triangular faces, twelve edges, and six vertices
octahedron definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
octahedra
Các ví dụ
The vertices of an octahedron can be inscribed in a cube, forming a relationship between these two geometric shapes.
Các đỉnh của một bát diện có thể được ghi trong một khối lập phương, tạo thành mối quan hệ giữa hai hình dạng hình học này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng