craytur
cray
ˈkreɪ
krei
tur
tə
tē
nature

Định nghĩa và ý nghĩa của "craytur"trong tiếng Anh

Craytur
01

tội nghiệp, đáng thương

(Irish) used as a term of endearment or to express sympathy 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
crayturs
Các ví dụ
That craytur has been working all day. 

Craytur đó đã làm việc cả ngày.

02

một ly rượu whisky, một ngụm whiskey

(Irish) a drink of whiskey 
tiếng lóng
Các ví dụ
After the long day, a craytur hit the spot. 

Sau một ngày dài, một craytur đã đúng là thứ cần thiết.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng