Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to spraff
01
nói không ngừng, nói vô nghĩa
(Scottish) to speak excessively or pointlessly
Slang
Các ví dụ
She spraffed about her holiday the whole evening.
Cô ấy spraffed về kỳ nghỉ của mình suốt cả buổi tối.
02
nói, trò chuyện
(Scottish) to speak or talk
Slang
Các ví dụ
She spraffed at the meeting for a few minutes.
Cô ấy đã spraff trong vài phút tại cuộc họp.
Spraff
01
cuộc nói chuyện dài, cuộc tán gẫu
(Scottish) a long or often pointless talk
Slang
Các ví dụ
The meeting was full of spraff.
Cuộc họp đầy spraff.



























