cod
Pronunciation
/ˈkɑd/, /ˈsiˈoʊˈdi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cod"trong tiếng Anh

01

cá tuyết, cá moruy

a large food fish that lives in cold marine waters with a small barbel and three fins on the back
cod definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cod
02

cá tuyết, cá thu

lean white flesh of important North Atlantic food fish; usually baked or poached
03

vỏ, quả

the vessel that contains the seeds of a plant (not the seeds themselves)
01

quấy rầy, chỉ trích dai dẳng

harass with persistent criticism or carping
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cod
ngôi thứ ba số ít
cods
hiện tại phân từ
codding
quá khứ đơn
codded
quá khứ phân từ
codded
02

lừa gạt, đánh lừa

fool or hoax
01

thu hộ, khi giao hàng

collecting the charges upon delivery
thông tin ngữ pháp
01

thanh toán khi giao hàng, phải trả khi nhận hàng

payable by the recipient on delivery
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng