Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to coddle
01
nuông chiều, cưng chiều
to overly pamper or indulge someone
Các ví dụ
The mother is coddling her sick child, bringing them soup and blankets.
Người mẹ đang chiều chuộng đứa con ốm của mình, mang cho chúng súp và chăn.
02
nấu nhỏ lửa, om
to cook something gently in water just below boiling point
Các ví dụ
When making custard, it 's important to coddle the mixture over low heat to avoid curdling.
Khi làm bánh custard, quan trọng là phải nấu nhẹ nhàng hỗn hợp trên lửa nhỏ để tránh bị vón cục.
Cây Từ Vựng
coddler
coddle



























