to necropost
Pronunciation
/nˈɛkɹəpˌoʊst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "necropost"trong tiếng Anh

to necropost
01

đăng bài necro, bài đăng necro

to post in a thread that has been inactive for a long time
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
necropost
ngôi thứ ba số ít
necroposts
hiện tại phân từ
necroposting
quá khứ đơn
necroposted
quá khứ phân từ
necroposted
Các ví dụ
He necroposted just to revive the topic.
Anh ấy đã đăng bài necropost chỉ để hồi sinh chủ đề.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng