Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to necropost
01
đăng bài necro, bài đăng necro
to post in a thread that has been inactive for a long time
Các ví dụ
He necroposted just to revive the topic.
Anh ấy đã đăng bài necropost chỉ để hồi sinh chủ đề.



























