binge-play
binge
bɪnʤ
binj
play
pleɪ
plei
/bˈɪndʒplˈeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "binge-play"trong tiếng Anh

to binge-play
01

chơi quá mức, chơi liên tục

to play a game for an extended, often uninterrupted period
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
binge-play
ngôi thứ ba số ít
binge-plays
hiện tại phân từ
binge-playing
quá khứ đơn
binge-played
quá khứ phân từ
binge-played
Các ví dụ
They binge-played until 3 a.m. last night.
Họ đã chơi liên tục cho đến 3 giờ sáng đêm qua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng