Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to nuke and pave
01
xóa sạch và cài đặt lại hoàn toàn, định dạng và cài đặt lại từ đầu
to completely wipe a computer's hard drive and reinstall the system to fix issues
Các ví dụ
The IT team nuked and paved every workstation over the weekend.
Nhóm CNTT đã xóa sạch và cài đặt lại mọi máy trạm vào cuối tuần.



























