Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Earworm
01
bài hát gây nghiện, sâu tai
a song or melody that gets stuck in your head and is difficult to forget
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
earworms
Các ví dụ
I hate that jingle, but it's a total earworm.
Tôi ghét giai điệu đó, nhưng nó là một con sâu tai thực sự.



























