Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
geeked
01
hào hứng, phấn khích
excited, hyped, or highly engaged, often in gaming, sports, or music contexts
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most geeked
so sánh hơn
more geeked
có thể phân cấp
Các ví dụ
He got geeked after seeing the project succeed.
Anh ấy đã geeked sau khi thấy dự án thành công.



























