Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gel
01
gel, thạch
a clear and jelly-like substance used in cosmetic or medicinal products for the hair or skin
Các ví dụ
The gel-like substance was used as a conducting medium during the ultrasound scan.
Chất giống như gel đã được sử dụng như một môi trường dẫn điện trong quá trình siêu âm.
02
gel, tấm lọc màu
a thin, colored or translucent sheet placed over stage lights to produce lighting effects
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gels
Các ví dụ
The stage crew replaced the torn gel before the performance.
Đội ngũ sân khấu đã thay thế tấm gel bị rách trước buổi biểu diễn.
03
gel, chất dạng gel
a substance that is similar to a solid but is made from a liquid that has thickened into a semi-solid form
Các ví dụ
The gel in the aquarium helped maintain the water's pH level.
Gel trong bể cá đã giúp duy trì mức pH của nước.
to gel
01
thoa gel, tạo kiểu bằng gel
to apply a styling gel to hair
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
gel
ngôi thứ ba số ít
gels
hiện tại phân từ
gelling
quá khứ đơn
gelled
quá khứ phân từ
gelled
Các ví dụ
He carefully gelled his hair to keep it in place.
Anh ấy cẩn thận thoa gel lên tóc để giữ nó đúng chỗ.
02
đông lại thành dạng gel, kết đông
to solidify into a gelatinous form
Các ví dụ
The chemical will gel if left standing too long.
Hóa chất sẽ đông lại nếu để đứng quá lâu.



























