Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Goblin mode
01
chế độ yêu tinh, trạng thái yêu tinh
a state of laziness, messiness, or unapologetic self-indulgence
Các ví dụ
Work is done, laundry ignored; time to embrace goblin mode.
Công việc đã xong, giặt giũ bị bỏ qua; đã đến lúc chấp nhận chế độ yêu tinh.



























