Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Failson
01
con trai thất bại, người thừa kế bất tài
an underachieving son of a wealthy or prominent family, seen as living off privilege without success
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
failsons
Các ví dụ
The politician 's failson keeps embarrassing the family.
Failson của chính trị gia tiếp tục làm gia đình xấu hổ.



























