Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to smize
01
cười bằng mắt, nụ cười mắt
to smile using one's eyes, often while keeping the mouth neutral
Các ví dụ
He smized at her from across the room, and she blushed.
Anh ấy cười bằng mắt với cô ấy từ phía bên kia căn phòng, và cô ấy đỏ mặt.



























