talking stage
Pronunciation
/tˈɔːkɪŋ stˈeɪdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "talking stage"trong tiếng Anh

Talking stage
01

giai đoạn trò chuyện, giai đoạn tán tỉnh

the early phase of interaction with someone, often involving texting, flirting, or casual meetups, before a relationship becomes official
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They got out of the talking stage and started dating last month.
Họ đã ra khỏi giai đoạn nói chuyện và bắt đầu hẹn hò vào tháng trước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng