to malefail
Pronunciation
/mˈeɪlfeɪl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "malefail"trong tiếng Anh

to malefail
01

thất bại nam tính, thất bại trong vai trò nam giới

to be perceived as feminine while trying to present in a masculine gender role
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
malefail
ngôi thứ ba số ít
malefails
hiện tại phân từ
malefailing
quá khứ đơn
malefailed
quá khứ phân từ
malefailed
Các ví dụ
I always malefail when I try to look masculine.
Tôi luôn malefail khi cố gắng trông nam tính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng