Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Malfeasance
01
hành vi sai trái, tội lạm quyền
an illegal or unjust act committed by a person of high standing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The judge ruled that the medical director 's falsified records amounted to criminal malfeasance.
Thẩm phán phán quyết rằng hồ sơ giả mạo của giám đốc y tế tương đương với hành vi phi pháp hình sự.



























