alpha male
Pronunciation
/ˈælfə mˈeɪl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "alpha male"trong tiếng Anh

Alpha male
01

con đực alpha, thủ lĩnh

a man who is confident, dominant, and socially influential, often taking the lead in groups
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
alpha males
Các ví dụ
An alpha male naturally takes charge in social situations.
Một con đực alpha tự nhiên nắm quyền trong các tình huống xã hội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng