Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Alt-boy
01
chàng trai alternative, thanh niên alternative
a young man with alternative style, often influenced by punk, goth, or indie fashion and culture
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
alt-boys
Các ví dụ
An alt-boy showed off his chain necklace and band tee.
Một alt-boy khoe chiếc vòng cổ dây xích và áo phông nhóm nhạc của mình.



























