Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
E-girl
01
cô gái trực tuyến, e-girl
a young woman with alternative fashion and makeup, often active on social media
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
e-girls
Các ví dụ
An e-girl streamed her gaming session with a bold aesthetic.
Một e-girl đã phát trực tiếp phiên chơi game của cô ấy với một phong cách thẩm mỹ táo bạo.



























