Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
E-girl
01
cô gái trực tuyến, e-girl
a young woman with alternative fashion and makeup, often active on social media
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
e-girls
Các ví dụ
That e-girl dyed her hair pink and posted a selfie on TikTok.
Cô e-girl đó nhuộm tóc màu hồng và đăng một bức ảnh tự sướng lên TikTok.



























