Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Manic pixie dream girl
01
cô gái mơ mộng pixie cuồng nhiệt, người phụ nữ kỳ quặc và tràn đầy năng lượng
a quirky, energetic woman whose main role is to inspire a male protagonist, often lacking her own depth or story
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
manic pixie dream girls
giống cái số ít
manic pixie dream girl
neutral form
manic pixie dream person
Các ví dụ
That manic pixie dream girl burst into his life with a spontaneous road trip.
Cô gái mộng mơ điên cuồng đó đã xông vào cuộc đời anh với một chuyến đi đường bộ tự phát.
LanGeek



























