Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
manic pixie dream girl
/mˈanɪk pˈɪksi dɹˈiːm ɡˈɜːl/
Manic pixie dream girl
01
cô gái mơ mộng pixie cuồng nhiệt, người phụ nữ kỳ quặc và tràn đầy năng lượng
a quirky, energetic woman whose main role is to inspire a male protagonist, often lacking her own depth or story
Các ví dụ
A manic pixie dream girl danced through the rain just to cheer him up.
Một cô gái mơ mộng pixie hưng phấn đã nhảy múa trong mưa chỉ để làm anh ấy vui lên.



























