condemned
Pronunciation
/kənˈdɛmd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "condemned"trong tiếng Anh

Condemned
01

người bị kết án, người bị kết án tử hình

someone who has been officially sentenced to death
formal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
condemned
Các ví dụ
A priest visited the condemned before the execution.
Một linh mục đã thăm người bị kết án trước khi hành quyết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng