Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Phytochrome
01
phytochrome, protein đặc biệt trong cây có thể cảm nhận ánh sáng
a special protein in plants that can sense light and help control how the plant grows, develops, and responds to changes in light and temperature
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
phytochromes
Các ví dụ
Light changes the shape of the phytochrome protein.
Ánh sáng làm thay đổi hình dạng của protein phytochrome.



























