phytoplankton
phy
ˌfaɪ
fai
top
ˈtəʊp
tewp
lank
lænk
lānk
ton
tən
tēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "phytoplankton"trong tiếng Anh

Phytoplankton
01

thực vật phù du, phytoplankton

the microscopic, photosynthetic organisms found in aquatic environments, such as oceans, lakes, and rivers, forming the base of the aquatic food chain 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
phytoplankton
Các ví dụ
Phytoplankton are crucial producers in marine ecosystems, converting sunlight into energy. 

Thực vật phù du là nhà sản xuất quan trọng trong hệ sinh thái biển, chuyển đổi ánh sáng mặt trời thành năng lượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng