carbon-date
car
ˈkɑr
kaar
bon
bən
bēn
date
deɪt
deit
/kˈɑːbəndˈeɪt/
carbon date

Định nghĩa và ý nghĩa của "carbon-date"trong tiếng Anh

to carbon-date
01

định tuổi bằng carbon, xác định niên đại bằng carbon

to find out how old something is by measuring the amount of a certain type of carbon it has left
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
carbon-date
ngôi thứ ba số ít
carbon-dates
hiện tại phân từ
carbon-dating
quá khứ đơn
carbon-dated
quá khứ phân từ
carbon-dated
Các ví dụ
The archaeologists will carbon-date the pottery next week.
Các nhà khảo cổ sẽ định tuổi bằng carbon đồ gốm vào tuần tới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng