Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
carbon-neutral
01
trung hòa carbon, không phát thải ròng
describing a state in which the carbon dioxide emission reaches zero or there is a balance between the amount of carbon dioxide emitted and absorbed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most carbon-neutral
so sánh hơn
more carbon-neutral
không phân cấp được
Các ví dụ
The company committed to becoming carbon-neutral by 2030, reducing its greenhouse gas emissions to zero.
Công ty cam kết sẽ trở thành trung hòa carbon vào năm 2030, giảm lượng khí thải nhà kính về không.



























