carbon-neutral
Pronunciation
/ˈkɑrbən ˈnutrəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "carbon-neutral"trong tiếng Anh

carbon-neutral
01

trung hòa carbon, không phát thải ròng

describing a state in which the carbon dioxide emission reaches zero or there is a balance between the amount of carbon dioxide emitted and absorbed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most carbon-neutral
so sánh hơn
more carbon-neutral
không phân cấp được
Các ví dụ
Many countries are setting targets to achieve carbon-neutral status as part of global climate action efforts.
Nhiều quốc gia đang đặt mục tiêu đạt được trạng thái trung hòa carbon như một phần của nỗ lực hành động khí hậu toàn cầu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng