Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tanker plane
01
máy bay tiếp nhiên liệu, máy bay chở dầu
a large aircraft that carries fuel and refuels other planes in the air
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tanker planes
Các ví dụ
A tanker plane flew in to refuel the fighter jets.
Một máy bay tiếp dầu đã bay đến để tiếp nhiên liệu cho các máy bay chiến đấu.



























