Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Glory days
01
những ngày vinh quang, thời hoàng kim
a time in the past when someone or something was at its best, most successful, or most admired
Các ví dụ
That was during the company's glory days.
Đó là trong những ngày vinh quang của công ty.



























