glory days
glo
ˈglo:
glo
ry
ri
ri
days
deɪz
deiz
British pronunciation
/ɡlˈɔːɹi dˈeɪz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "glory days"trong tiếng Anh

Glory days
01

những ngày vinh quang, thời hoàng kim

a time in the past when someone or something was at its best, most successful, or most admired
example
Các ví dụ
That was during the company's glory days.
Đó là trong những ngày vinh quang của công ty.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store