well-liked
Pronunciation
/wˈɛllˈaɪkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "well-liked"trong tiếng Anh

well-liked
01

được yêu thích, phổ biến

favored or admired by many people
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most well-liked
so sánh hơn
more well-liked
có thể phân cấp
Các ví dụ
Tom is well-liked at school for being friendly.
Tom được yêu thích ở trường vì thân thiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng