well-liked
well
wɛl
vel
liked
laɪkt
laikt

Định nghĩa và ý nghĩa của "well-liked"trong tiếng Anh

well-liked
01

được yêu thích, phổ biến

favored or admired by many people 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most well-liked
so sánh hơn
more well-liked
có thể phân cấp
Các ví dụ
Sarah is well-liked by her friends because she's always helpful. 

Sarah được bạn bè yêu mến vì cô ấy luôn sẵn lòng giúp đỡ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng