coarse-textured
coarse
ˈkɔ:s
kaws
tex
tɛks
teks
tured
ʧəd
chēd

Định nghĩa và ý nghĩa của "coarse-textured"trong tiếng Anh

coarse-textured
01

có kết cấu thô, nhám

having a rough, uneven surface with large or visible particles 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most coarse-textured
so sánh hơn
more coarse-textured
có thể phân cấp
Các ví dụ
The coarse-textured sandpaper was perfect for smoothing the wood. 

Giấy nhám có kết cấu thô là hoàn hảo để làm mịn gỗ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng