Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Coalition
01
liên minh, khối liên minh
an alliance between two or more countries or between political parties when forming a government or during elections
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coalitions
Các ví dụ
The coalition government was formed by two major political parties to ensure stability and consensus on key policy issues.
Chính phủ liên minh được thành lập bởi hai đảng chính trị lớn để đảm bảo ổn định và đồng thuận về các vấn đề chính sách quan trọng.
02
liên minh, khối liên minh
the forming of a body by different things
Các ví dụ
They will form a coalition to tackle global poverty and improve access to clean water.
Họ sẽ thành lập một liên minh để giải quyết tình trạng nghèo đói toàn cầu và cải thiện khả năng tiếp cận nước sạch.
Cây Từ Vựng
coalesce
coalition



























