coalition
coa
ˌkəʊə
kewe
li
ˈlɪ
li
tion
ʃən
shēn
conditioncoactioncognition

Định nghĩa và ý nghĩa của "coalition"trong tiếng Anh

Coalition
01

liên minh, khối liên minh

an alliance between two or more countries or between political parties when forming a government or during elections 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coalitions
Các ví dụ
The coalition government was formed by two major political parties to ensure stability and consensus on key policy issues. 

Chính phủ liên minh được thành lập bởi hai đảng chính trị lớn để đảm bảo ổn định và đồng thuận về các vấn đề chính sách quan trọng.

02

liên minh, khối liên minh

the forming of a body by different things 
Các ví dụ
They will form a coalition to tackle global poverty and improve access to clean water. 

Họ sẽ thành lập một liên minh để giải quyết tình trạng nghèo đói toàn cầu và cải thiện khả năng tiếp cận nước sạch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng