coalition
Pronunciation
/ˌkoʊəˈlɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coalition"trong tiếng Anh

Coalition
01

liên minh, khối liên minh

an alliance between two or more countries or between political parties when forming a government or during elections
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coalitions
Các ví dụ
The opposition parties formed a coalition to challenge the ruling party in the upcoming elections.
Các đảng đối lập đã thành lập một liên minh để thách thức đảng cầm quyền trong cuộc bầu cử sắp tới.
02

liên minh, khối liên minh

the forming of a body by different things
Các ví dụ
Several local businesses formed a coalition to support the community during the pandemic.
Một số doanh nghiệp địa phương đã thành lập một liên minh để hỗ trợ cộng đồng trong đại dịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng