Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aftershock
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
aftershocks
Các ví dụ
The aftershock, though less intense, still contributed to the structural damage already incurred by the initial earthquake.
Dư chấn, mặc dù ít dữ dội hơn, vẫn góp phần vào thiệt hại cấu trúc đã xảy ra do trận động đất ban đầu.



























