cloudiness
Pronunciation
/ˈkɫaʊdinɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cloudiness"trong tiếng Anh

Cloudiness
01

sự nhiều mây, lớp phủ mây

the quality of being cloudy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự u ám, mây che phủ

the condition of the sky being covered with clouds, often blocking sunlight
Các ví dụ
Cloudiness covered the city, bringing a calm, muted atmosphere.
Mây mù bao phủ thành phố, mang lại một bầu không khí yên tĩnh, trầm lắng.
03

sự u ám, bóng tối

gloomy semidarkness caused by cloud cover
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng