Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Clothing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The clothing brand is known for its sustainable and ethical manufacturing practices.
Thương hiệu quần áo được biết đến với các phương pháp sản xuất bền vững và đạo đức.



























