clogged
Pronunciation
/ˈkɫɔɡd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "clogged"trong tiếng Anh

clogged
01

bị tắc, bị nghẽn

thickened or coalesced in soft thick lumps (such as clogs or clots)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most clogged
so sánh hơn
more clogged
có thể phân cấp
02

bị tắc, bị nghẽn

loaded with something that hinders motion
03

bị tắc, bị nghẽn

filled or choked with a thick substance or object, preventing normal flow or function
Các ví dụ
His arteries were clogged from years of poor diet.
Động mạch của anh ấy đã bị tắc nghẽn do nhiều năm ăn uống không lành mạnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng