clockwise
clock
ˈklɒk
klok
wise
waɪz
vaiz

Định nghĩa và ý nghĩa của "clockwise"trong tiếng Anh

clockwise
01

theo chiều kim đồng hồ, chiều kim đồng hồ

moving or turning in the same direction as the hands of a clock 
clockwise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The clockwise rotation of the ceiling fan helps circulate air in the room. 

Sự quay theo chiều kim đồng hồ của quạt trần giúp lưu thông không khí trong phòng.

clockwise
01

theo chiều kim đồng hồ, theo hướng kim đồng hồ

in the direction of a clock's hands 
clockwise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She turned the knob clockwise to tighten the bolt. 

Cô ấy vặn núm theo chiều kim đồng hồ để siết chặt bu lông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng