to clobber
Pronunciation
/ˈkɫɑbɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "clobber"trong tiếng Anh

to clobber
01

đánh bại một cách quyết định, hạ gục hoàn toàn

to decisively and thoroughly beat the opponent in a competition or fight
Transitive: to clobber an opponent
to clobber definition and meaning
Các ví dụ
In the debate, the skilled speaker used compelling arguments to clobber opponents.
Trong cuộc tranh luận, diễn giả tài năng đã sử dụng những lập luận thuyết phục để đánh bại các đối thủ.
02

đánh mạnh, nện

to hit someone or something with great force
Transitive: to clobber sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
clobber
ngôi thứ ba số ít
clobbers
hiện tại phân từ
clobbering
quá khứ đơn
clobbered
quá khứ phân từ
clobbered
Các ví dụ
She clobbered the door with a hammer, trying to break it down.
Cô ấy đập vào cánh cửa bằng một cái búa, cố gắng phá vỡ nó.
Clobber
01

đồ đạc, tài sản

informal terms for personal possessions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng