to clobber
clo
ˈklɒ
klo
bber
cobberclabber

Định nghĩa và ý nghĩa của "clobber"trong tiếng Anh

to clobber
01

đánh bại một cách quyết định, hạ gục hoàn toàn

to decisively and thoroughly beat the opponent in a competition or fight 
Transitive: to clobber an opponent
to clobber definition and meaning
Các ví dụ
The team clobbered their opponents in the soccer match with a 6-1 score. 

Đội đã đánh bại đối thủ của họ trong trận đấu bóng đá với tỷ số 6-1.

02

đánh mạnh, nện

to hit someone or something with great force 
Transitive: to clobber sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
clobber
ngôi thứ ba số ít
clobbers
hiện tại phân từ
clobbering
quá khứ đơn
clobbered
quá khứ phân từ
clobbered
Các ví dụ
The boxer was clobbered by a right hook, causing him to stumble. 

Võ sĩ bị đánh mạnh bằng một cú móc phải, khiến anh ta loạng choạng.

Clobber
01

đồ đạc, tài sản

informal terms for personal possessions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
clobber
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng