Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to clobber
01
đánh bại một cách quyết định, hạ gục hoàn toàn
to decisively and thoroughly beat the opponent in a competition or fight
Transitive: to clobber an opponent
Các ví dụ
In the debate, the skilled speaker used compelling arguments to clobber opponents.
Trong cuộc tranh luận, diễn giả tài năng đã sử dụng những lập luận thuyết phục để đánh bại các đối thủ.
02
đánh mạnh, nện
to hit someone or something with great force
Transitive: to clobber sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
clobber
ngôi thứ ba số ít
clobbers
hiện tại phân từ
clobbering
quá khứ đơn
clobbered
quá khứ phân từ
clobbered
Các ví dụ
She clobbered the door with a hammer, trying to break it down.
Cô ấy đập vào cánh cửa bằng một cái búa, cố gắng phá vỡ nó.
Clobber
01
đồ đạc, tài sản
informal terms for personal possessions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được



























