Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Clique
01
nhóm nhỏ
a small, exclusive group of individuals who share similar interests, attitudes, or social status
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cliques
Các ví dụ
The workplace seemed divided into cliques, with each department forming its own close-knit group.
Nơi làm việc dường như bị chia rẽ thành các bè phái, với mỗi phòng ban hình thành nhóm riêng khăng khít của mình.
Cây Từ Vựng
cliquey
cliquish
clique



























