Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Clipper
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
clippers
Các ví dụ
She uses a clipper to keep her nails neat and short.
Cô ấy sử dụng kéo cắt móng tay để giữ cho móng tay của mình gọn gàng và ngắn.
02
kéo cắt cây, kéo tỉa vườn
a tool for cutting grass, shrubs, or other vegetation
Các ví dụ
He trimmed the hedge neatly using garden clippers.
Anh ấy đã tỉa hàng rào gọn gàng bằng cách sử dụng kéo làm vườn.
03
tàu buồm clipper, thuyền buồm nhanh
a large, fast sailing ship of the 19th century, built for speed and used mainly in trade and passenger transport
Các ví dụ
The clipper raced across the Atlantic with unmatched speed.
Clipper đã vượt qua Đại Tây Dương với tốc độ không ai sánh kịp.
04
bộ giới hạn, mạch xén
(in electronics) a nonlinear circuit designed to restrict or limit the amplitude of a signal by clipping off its peaks
Các ví dụ
The engineer added a clipper to prevent signal distortion.
Kỹ sư đã thêm một clipper để ngăn chặn sự biến dạng tín hiệu.
Cây Từ Vựng
clipper
clip



























