to climb down
Pronunciation
/klˈaɪm dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "climb down"trong tiếng Anh

to climb down
[phrase form: climb]
01

leo xuống, trèo xuống

to come down from a higher point or position, often with a careful or controlled manner
to climb down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
climb
thì hiện tại
climb down
ngôi thứ ba số ít
climbs down
hiện tại phân từ
climbing down
quá khứ đơn
climbed down
quá khứ phân từ
climbed down
Các ví dụ
He carefully climbed the ladder down from the attic, carrying a box of old books.
Anh ấy cẩn thận trèo xuống cái thang từ gác xép, mang theo một hộp sách cũ.
02

xuống, thừa nhận sai lầm

to move to a different opinion or to admit to one's mistakes
Dialectbritish flagBritish
Transitive
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng