Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Climbing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
climbings
Các ví dụ
Indoor climbing is a fun alternative when the weather is bad.
Leo núi trong nhà là một lựa chọn thú vị khi thời tiết xấu.



























